Các bài tập thực hành động từ
Từ vựng dùng trong phần này
Đây là danh sách của 1 số động từ và kanji tương ứng mà bạn cần dùng.
Kanji
Tôi liệt kê ở đây các chữ kanji mà bạn cần dùng cho tiện. Đường dẫn sẽ đưa các bạn đến trang hướng dẫn trật tự nét của chữ kanji đó.
Tuy nhiên, nó không hướng dẫn rõ ràng các hướng của nét(tuy nhiên bạn có thể học theo hình động), do vậy, bạn nên kiểm tra theo 1 từ điển kanji khác nếu không chắc lắm.
Tôi khuyên bạn nên thực hành các chữ kanji trong ngữ cảnh thực (ví dụ như trong các ngữ cảnh dưới đây).
Từ vựng
Đây là danh sách vài động từ thường gặp mà bạn chắc chắn sẽ muốn học.
- する - làm
- しゃべる - nói chuyện; chuyện phiếm
- 見る【みる】 - nhìn
- 来る【くる】 - đến
- 行く【いく】 - đi
- 帰る 【かえる】 - về nhà
- 食べる 【たべる】 - ăn
- 飲む 【のむ】 - uống
- 買う 【かう】 - mua
- 売る 【うる】 - bán
- 切る 【きる】 - cắt
- 入る 【はいる】 - xâm nhập
- 出る 【でる】 - ra, thoát ra
- 持つ 【もつ】 - giữ
- 待つ 【まつ】 - đợi
- 書く【かく】 - viết
- 読む 【よむ】 - đọc
- 歩く 【あるく】 - đi
- 走る 【はしる】 - chạy
- 遊ぶ 【あそぶ】 - chơi
Thực hành phân loại động từ
Cũng chẳng có nhiều việc để làm lúc này ngoài việc phân loại các động từ theo ru-động từ và u-động từ. Bạn có thể nhân tiện đây học thêm vài động từ mới. Chúng ta sẽ học cách chia các động từ này theo từng loại trong vài bài tới.
Trong bảng dưới, bạn đánh dấu lựa chọn động từ tương ứng là u-động từ hay ru-động từ. Đáp án thứ nhất được chúng tôi đưa trước để làm ví dụ về cách làm bài này.
Hiển nhiên, những động từ không được kết thúc bằng 「る」 luôn là các u-động từ do đó tiểu xảo là lấy hết tất cả các động từ kết thúc bằng 「る」nhốt vào chung nhóm. Nhớ rằng các động từ không kết thúc bằng "eru" hay "iru" thường xuyên là các u-động từ. Trong khi đa số các động từ kết thúc bằng "eru" hay "iru" đều là các ru-động từ, để làm cho bài học thêm hấp dẫn, tôi đã thêm 1 số u-động từ kết thúc bằng eru/iru vào đây. Xem thêm danh sách các eru/iru u-động từ.
Mặc dù không cần nhớ tất cả các từ trong danh sách theo tất cả các nghĩa, bạn nên nhớ ít nhất nghĩa gốc của chúng.
| verb | ru-động từ | u-động từ | động từ ngoại lệ |
| 行く | ● | ||
| 出る | ● | ||
| する | ● | ||
| 買う | ● | ||
| 売る | ● | ||
| 食べる | ● | ||
| 入る | ● | ||
| 来る | ● | ||
| 飲む | ● | ||
| しゃべる | ● | ||
| 見る | ● | ||
| 切る | ● | ||
| 帰る | ● | ||
| 書く | ● |