Trang chính
From JapaneseGuide
Hướng dẫn ngữ pháp Nhật Bản bằng phương pháp Nhật Bản
Trang này giảng ngữ pháp Nhật ngữ theo qui trình từng bước một cách có hệ thống và được đưa lên mạng theo Bản Quyền Sáng Tạo Chung (Creative Commons License). Nó được tạo ra nhằm cung cấp tài liệu cho người muốn tự học Nhật ngữ một cách sinh động và có thể sử dụng một cách tự nhiên sau này. Những bài giảng tập trung vào việc hiểu ngữ pháp Nhật ngữ theo quan điểm của Nhật ngữ chứ không phải theo quan điểm của Anh ngữ. Để tìm hiểu thêm về bản hướng dẫn này, chuyển đến mục "Giới thiệu" (introduction page) và bắt đầu học thứ ngôn ngữ thú vị và độc đáo này.
Đã có phần chuyển ngữ quyển sách thú vị này sang nhiều ngôn ngữ thì tại sao lại chưa có tiếng Việt? Do suy nghĩ đó mà chúng tôi đã bắt tay vào việc dịch tài liệu hướng dẫn này sang tiếng Việt. Phần dịch thuật sang Tiếng Việt bản hướng dẫn này được thực hiện với sự đóng góp theo kiểu mã nguồn mở (open source) của nhóm dịch giả (xếp theo thứ tự chữ cái):
1. Lê Tiến Anh (letienanh@gmail.com).
2. Đỗ Mạnh Cường (cuongmc@gmail.com).
3. Nguyễn Thế Minh Huy (huyntminh@gmail.com).
4. Nemo Mai (chu_bun@sbcglobal.net).
5. Đặng Minh (dangminhfunny@yahoo.com).
dưới sự chấp thuận về nguyên tắc của tác giả Tae Kim. Tất nhiên do trình độ và thời gian có hạn nên không thể tránh khỏi những sai sót. Mọi sự đóng góp hay mong muốn tham gia nhóm dịch thuật bản hướng dẫn này sang tiếng Việt hay hiệu đính nó đều được hoan nghênh. Tuy nhiên, xin bạn thông báo cho chúng tôi theo các địa chỉ email trên để dễ dàng hơn trong việc phân chia dịch thuật nhằm tránh "dẫm chân lên nhau".
Về cách thức edit, xin bạn theo các bước sau đây:
1. Vào trang http://www.guidetojapanese.org/wiki/index.php/Trang_ch%C3%ADnh xem những phần nào còn thiếu, chưa dịch.
2. Vào trang http://www.guidetojapanese.org/wiki/index.php/Main_Page tìm nguồn tiếng Anh tương ứng.
3. Vào edit của trang đó.
4. Copy tất cả đoạn mã của phần đó.
5. Quay trở lại trang Tiếng Việt ban đầu.
6. Chọn edit ứng với đoạn chưa được dịch. Paste đoạn mã vào và dịch(chú ý giữ nguyên các đoạn mã, các ký hiệu []/\... của html).
7. Dịch và save lại.
Có gì khó khăn các bạn có thể liên hệ với một trong các địa chỉ email của những người tham gia.
Bản hướng dẫn này còn được dịch ra các ngôn ngữ sau bên cạnh tiếng Việt:
English | Deutsch | Español | Français | Italiano | Polski | Português | Türkçe | 한국어 | Tiếng Việt | 中文(简体) | 中文(繁體) | Suomi | Русский | मराठी | Slovensky | Hrvatski | عربي
Hãy xem trang Community Portal nếu bạn muốn tham gia vào việc dịch thuật.
Mục lục
- Giới thiệu
- Hệ thống chữ viết
- Ngữ pháp cơ sở
- Diễn đạt sự tồn tại
- Giới thiệu các vi từ (Particles) (は、も、が)
- Các tính từ (Adjectives)
- Cơ bản về động từ (Verb)
- Các động từ mang tính phủ định
- Thì quá khứ
- Các vi từ liên hệ với động từ (Verb-related Particles) (を、に、へ、で)
- Nội và ngoại động từ
- Mệnh đề phụ (Subordinate Clauses)
- Các vi từ liên hệ với danh từ (Noun-related Particles) (と、や、とか、の)
- Sử dụng trạng từ và Gobi
- Ngữ pháp cơ bản
- Dạng lịch sự và Verb Stems (~です、~ます)
- Chỉ người
- Từ để hỏi (The Question Marker) (か)
- Các câu phức (Compound Sentences) (て-form、から、ので、のに、が、けど、し、~たりする)
- Các cách sử dụng khác của dạng te (te-form) (~ている、~てある、~ておく、~ていく、~てくる)
- Thể khả năng
- Sử dụng する và なる với vi từ に
- Câu điều kiện (と、なら、ば、たら)
- Thể hiện "bắt buộc phải" ("must") hoặc "nên phải" ("have to") (~だめ、~いけない、~ならない、~ても)
- Mong muốn và gợi ý (たい、欲しい、volitional、~たらどう)
- Sử dụng trích dẫn (と、って)
- Cố gắng làm được hoặc bó tay trong việc gì (~てみる、volitional+とする)
- Cho và Nhận (あげる、やる、くれる、もらう)
- Yêu cầu (~ください、~ちょうだい、~なさい、command form)
- Số và Đếm
- Sơ kết phần 4 và thêm 1 số gobi
- Các mở rộng đặc biệt
- Các động từ chỉ nguyên nhân và chủ động (Causative and Passive Verbs)
- Honorific and Humble Forms
- Những việc xảy ra ngoài ý muốn (~てしまう、~ちゃう/~じゃう)
- Những diến tả đặc biệt dùng các danh từ chung (こと、ところ、もの)
- Diễn tả các mức độ chắc chắn khác nhau (かもしれない、でしょう、だろう)
- Diễn tả số lượng (だけ、のみ、しか、ばかり、すぎる、Amount+も、ほど、さ)
- Các cách khác nhau để diễn tả sự tương đồng và hearsay (よう、~みたい、~そう、~そうだ、~らしい、~っぽい)
- Sử dụng 方 và よる để so sánh và các chức năng khác (より、の方、stem+方、によって、によると)
- Diễn tả một việc gì đó dễ hay khó thực hiện (~やすい、~にくい)
- Thêm 1 số động từ mang tính phủ định (ないで、ず、~ん、ぬ)
- Giả thiết và kết luận (Hypothesizing and Concluding) (わけ、~とする)
- Diễn đạt các hành động liên quan đến thời gian (ばかり、とたんに、ながら、まくる)
- Để một điều gì đó phát triển tự nhiên (まま、っぱなし)
- Các chủ đề nâng cao
- Diễn đạt chuẩn (である、ではない)
- Các vật ổn định (はず、べき、べく、べからず)
- Diễn đạt mong đợi nhỏ nhất (でさえ、ですら、おろか)
- Ra dấu cho việc gì đó (~がる、ばかり、~めく)
- Các diễn đạt chuẩn cho các sự việc không khả thi (~ざるを得ない、やむを得ない、~かねる)
- Sự dịu dàng (Tendencies) (~がち、~つつ、きらいがある)
- Advanced Volitional (まい、であろう、かろう)
- Bao bọc bởi 1 việc gì đó (だらけ、まみれ、ずくめ)
- Đánh giá nâng cao về các hành động (が早いか、や否や、そばから)
- Các chủ đề khác (思いきや、がてら、あげく)
- Hỗn hợp
- Chỉ mục

